уе́зд
giống đựcbất động vật
ujézd[ʊˈjest]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уе́зд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уе́зд nghĩa là huyện.
Nghĩa của уе́зд
Danh từ
- Huyện.
Biến cách của уе́зд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уе́зд | уе́зды |
| Sinh cách кого? чего? | уе́зда | уе́здов |
| Tặng cách кому? чему? | уе́зду | уе́здам |
| Đối cách кого? что? | уе́зд | уе́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | уе́здом | уе́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | уе́зде | уе́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уезд nghĩa là gì?
уезд (danh từ) nghĩa là huyện.
уезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уе́зд (phiên âm Latinh ujézd, IPA [ʊˈjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.