TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уезжа́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ujezžátʹ[ʊ(j)ɪˈʐːatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уезжа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уезжа́ть nghĩa là đi.

Nghĩa của уезжа́ть

Động từ

  1. Đi; (из Р) ra đi, đi khỏi, rời khỏi, rời, đi; (в В, на В) đi đến, đi tới, đến, về (bằng xe, tàu, v. v...).
    • он уе́халnó đã [ra] đi rồi
    • она́ уе́хала из Москвы́chị ấy đã rời [khỏi] Mát-xcơ-va
    • он уе́хал в дере́внюanh ấy đã về nông thôn rồi

Cặp thể của уезжа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уезжа́ть

NgôiHiện tại
яуезжа́ю
тыуезжа́ешь
он / она́ / оно́уезжа́ет
мыуезжа́ем
выуезжа́ете
они́уезжа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + уезжать.

Quá khứ

Giống đực (он)уезжа́л
Giống cái (она́)уезжа́ла
Giống trung (оно́)уезжа́ло
Số nhiều (они́)уезжа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уезжа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уезжа́йте

Câu ví dụ với уезжа́ть

  • Тебе обязательно надо уезжать? Thực sự bạn phải rời đi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10593623
  • Вам обязательно надо уезжать? Thực sự bạn phải rời đi sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10593626
  • Я завтра утром уезжаю в Лондон. Tôi sẽ di Luân Đôn sáng mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7807579
  • Я завтра уезжаю в Канаду. Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4655944
  • Они завтра уезжают. Ngày mai họ rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4752078
  • Не уезжай! Đừng đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596716
  • Не уезжайте! Đừng đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4997369

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уезжать nghĩa là gì?

уезжать (động từ) nghĩa là đi.

уезжать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уезжа́ть (phiên âm Latinh ujezžátʹ, IPA [ʊ(j)ɪˈʐːatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.