TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умалишённый

umališónnyj[ʊməlʲɪˈʂonːɨj] giọng máy của trình duyệt

умалишённый nghĩa là mất trí, điên dại.

Nghĩa của умалишённый

Tính từ

  1. Mất trí, điên dại, rồ dại, điên, rồ, dại.
    • дом умалишённыхnhà [thương] điên, bệnh viện tâm thần

Biến cách của умалишённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумалишённыйумалишённоеумалишённаяумалишённые
Sinh cáchумалишённогоумалишённогоумалишённойумалишённых
Tặng cáchумалишённомуумалишённомуумалишённойумалишённым
Đối cáchумалишённый / умалишённогоумалишённоеумалишённуюумалишённые / умалишённых
Công cụ cáchумалишённымумалишённымумалишённойумалишёнными
Giới cáchумалишённомумалишённомумалишённойумалишённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

умалишённый nghĩa là gì?

умалишённый (tính từ) nghĩa là mất trí, điên dại.

умалишённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умалишённый (phiên âm Latinh umališónnyj, IPA [ʊməlʲɪˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.