умалишённый
umališónnyj[ʊməlʲɪˈʂonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
умалишённый nghĩa là mất trí, điên dại.
Nghĩa của умалишённый
Tính từ
- Mất trí, điên dại, rồ dại, điên, rồ, dại.
- дом умалишённыхnhà [thương] điên, bệnh viện tâm thần
Biến cách của умалишённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умалишённый | умалишённое | умалишённая | умалишённые |
| Sinh cách | умалишённого | умалишённого | умалишённой | умалишённых |
| Tặng cách | умалишённому | умалишённому | умалишённой | умалишённым |
| Đối cách | умалишённый / умалишённого | умалишённое | умалишённую | умалишённые / умалишённых |
| Công cụ cách | умалишённым | умалишённым | умалишённой | умалишёнными |
| Giới cách | умалишённом | умалишённом | умалишённой | умалишённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
умалишённый nghĩa là gì?
умалишённый (tính từ) nghĩa là mất trí, điên dại.
умалишённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умалишённый (phiên âm Latinh umališónnyj, IPA [ʊməlʲɪˈʂonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.