TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ум

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
um[um] giọng máy của trình duyệt

ум nghĩa là trí óc, trí tuệ, tinh thần, lòng.

Nghĩa của ум

Danh từ

  1. Trí óc, trí tuệ, trí khôn.
  2. Tinh thần, lòng, tâm trí.
  3. Trí tuệ, trí năng.
  4. Lý trí.

Biến cách của ум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?у́мумы́
Sinh cách кого? чего?ума́умо́в
Tặng cách кому? чему?уму́ума́м
Đối cách кого? что?у́мумы́
Công cụ cách кем? чем?умо́мума́ми
Giới cách о ком? о чём?уме́ума́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ум

Đồng nghĩa

Họ từ của ум

Câu ví dụ với ум

  • Я по тебе с ума схожу! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004332
  • Да ты что, с ума сошла? Cái gì, mày điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9300049
  • Она сводит меня с ума. Cô ấy làm tôi phát điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425667
  • Это сводит меня с ума. Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646485
  • Я без ума от тебя. Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811695
  • Он без ума от бейсбола. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287347
  • Я без ума от тебя! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2348949
  • Я от тебя без ума! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004336

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ум nghĩa là gì?

ум (danh từ) nghĩa là trí óc, trí tuệ, tinh thần, lòng.

ум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ум (phiên âm Latinh um, IPA [um]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.