ум
ум nghĩa là trí óc, trí tuệ, tinh thần, lòng.
Nghĩa của ум
Danh từ
- Trí óc, trí tuệ, trí khôn.
- Tinh thần, lòng, tâm trí.
- Trí tuệ, trí năng.
- Lý trí.
Biến cách của ум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́м | умы́ |
| Sinh cách кого? чего? | ума́ | умо́в |
| Tặng cách кому? чему? | уму́ | ума́м |
| Đối cách кого? что? | у́м | умы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | умо́м | ума́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | уме́ | ума́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ум
Đồng nghĩa
Họ từ của ум
Câu ví dụ với ум
- Я по тебе с ума схожу! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004332
- Да ты что, с ума сошла? Cái gì, mày điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9300049
- Она сводит меня с ума. Cô ấy làm tôi phát điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425667
- Это сводит меня с ума. Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #646485
- Я без ума от тебя. Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811695
- Он без ума от бейсбола. Anh ấy rất thích bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287347
- Я без ума от тебя! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2348949
- Я от тебя без ума! Tôi phát điên về bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4004336
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ум nghĩa là gì?
ум (danh từ) nghĩa là trí óc, trí tuệ, tinh thần, lòng.
ум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ум (phiên âm Latinh um, IPA [um]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.