уменьше́ние
Dấu sắc trên уменьше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уменьше́ние nghĩa là sự giảm bớt, giảm nhỏ, rút bớt, hạ thấp.
Nghĩa của уменьше́ние
Danh từ
- Sự giảm bớt, giảm nhỏ, giảm đi.
- снижение [sự] rút bớt, hạ thấp.
- ветра и т. п [sự] dịu bớt.
- боль и т. п [s] thuyên giảm.
- величина Lượng bị giảm, đại lượng đã quy gọn.
Biến cách của уменьше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уменьше́ние | уменьше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уменьше́ния | уменьше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уменьше́нию | уменьше́ниям |
| Đối cách кого? что? | уменьше́ние | уменьше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уменьше́нием | уменьше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уменьше́нии | уменьше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уменьшение nghĩa là gì?
уменьшение (danh từ) nghĩa là sự giảm bớt, giảm nhỏ, rút bớt, hạ thấp.
уменьшение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уменьше́ние (phiên âm Latinh umenʹšénije, IPA [ʊmʲɪnʲˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.