TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уменьши́тельный

umenʹšítelʹnyj[ʊmʲɪnʲˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уменьши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уменьши́тельный nghĩa là để thu nhỏ.

Nghĩa của уменьши́тельный

Tính từ

  1. Để thu nhỏ.
    • уменьши́тельное стекло́kính thu nhỏ, kính thu hình nhỏ lại
  2. ngữ pháp Súc nghĩa, [để] giảm nghĩa.
    • уменьши́тельное и́мя существи́тельноеsúc nghĩa, danh từ giảm nghĩa
    • уменьшительный су́ффиксhậu tố súc nghĩa (giảm nghĩa)
    • уменьши́тельное и́мяtên gọi âu yếm, tên gọi thân

Biến cách của уменьши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуменьши́тельныйуменьши́тельноеуменьши́тельнаяуменьши́тельные
Sinh cáchуменьши́тельногоуменьши́тельногоуменьши́тельнойуменьши́тельных
Tặng cáchуменьши́тельномууменьши́тельномууменьши́тельнойуменьши́тельным
Đối cáchуменьши́тельный / уменьши́тельногоуменьши́тельноеуменьши́тельнуюуменьши́тельные / уменьши́тельных
Công cụ cáchуменьши́тельнымуменьши́тельнымуменьши́тельнойуменьши́тельными
Giới cáchуменьши́тельномуменьши́тельномуменьши́тельнойуменьши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

уменьшительный nghĩa là gì?

уменьшительный (tính từ) nghĩa là để thu nhỏ.

уменьшительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уменьши́тельный (phiên âm Latinh umenʹšítelʹnyj, IPA [ʊmʲɪnʲˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.