уме́ренность
Dấu sắc trên уме́ренность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уме́ренность nghĩa là điều độ, ôn hòa.
Nghĩa của уме́ренность
Danh từ
- [Sự, tính] điều độ, ôn hòa, vừa phải.
Biến cách của уме́ренность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уме́ренность | уме́ренности |
| Sinh cách кого? чего? | уме́ренности | уме́ренностей |
| Tặng cách кому? чему? | уме́ренности | уме́ренностям |
| Đối cách кого? что? | уме́ренность | уме́ренности |
| Công cụ cách кем? чем? | уме́ренностью | уме́ренностями |
| Giới cách о ком? о чём? | уме́ренности | уме́ренностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умеренность nghĩa là gì?
умеренность (danh từ) nghĩa là điều độ, ôn hòa.
умеренность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уме́ренность (phiên âm Latinh umérennostʹ, IPA [ʊˈmʲerʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.