TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уме́ренный

umérennyj[ʊˈmʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уме́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уме́ренный nghĩa là vừa phải, điều độ.

Nghĩa của уме́ренный

Tính từ

  1. Vừa phải, điều độ, ôn hòa, có chừng mực, phải chăng.
    • уме́ренная ско́ростьtốc độ vừa phải
    • уме́ренные це́ныgiá cả vừa phải (phải chăng)
  2. địa lý Ôn hòa.
    • умеренный кли́матkhí hậu ôn hòa
    • умеренный по́ясôn đới

Biến cách của уме́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуме́ренныйуме́ренноеуме́реннаяуме́ренные
Sinh cáchуме́ренногоуме́ренногоуме́реннойуме́ренных
Tặng cáchуме́ренномууме́ренномууме́реннойуме́ренным
Đối cáchуме́ренный / уме́ренногоуме́ренноеуме́реннуюуме́ренные / уме́ренных
Công cụ cáchуме́реннымуме́реннымуме́реннойуме́ренными
Giới cáchуме́ренномуме́ренномуме́реннойуме́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của уме́ренный

So sánh hơn(по)уме́реннее

Câu hỏi thường gặp

умеренный nghĩa là gì?

умеренный (tính từ) nghĩa là vừa phải, điều độ.

умеренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уме́ренный (phiên âm Latinh umérennyj, IPA [ʊˈmʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.