уме́ренный
Dấu sắc trên уме́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уме́ренный nghĩa là vừa phải, điều độ.
Nghĩa của уме́ренный
Tính từ
- Vừa phải, điều độ, ôn hòa, có chừng mực, phải chăng.
- уме́ренная ско́ростьtốc độ vừa phải
- уме́ренные це́ныgiá cả vừa phải (phải chăng)
- địa lý Ôn hòa.
- умеренный кли́матkhí hậu ôn hòa
- умеренный по́ясôn đới
Biến cách của уме́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уме́ренный | уме́ренное | уме́ренная | уме́ренные |
| Sinh cách | уме́ренного | уме́ренного | уме́ренной | уме́ренных |
| Tặng cách | уме́ренному | уме́ренному | уме́ренной | уме́ренным |
| Đối cách | уме́ренный / уме́ренного | уме́ренное | уме́ренную | уме́ренные / уме́ренных |
| Công cụ cách | уме́ренным | уме́ренным | уме́ренной | уме́ренными |
| Giới cách | уме́ренном | уме́ренном | уме́ренной | уме́ренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уме́ренный
| So sánh hơn | (по)уме́реннее |
Câu hỏi thường gặp
умеренный nghĩa là gì?
умеренный (tính từ) nghĩa là vừa phải, điều độ.
умеренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уме́ренный (phiên âm Latinh umérennyj, IPA [ʊˈmʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.