умозаключе́ние
Dấu sắc trên умозаключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умозаключе́ние nghĩa là kết luận, suy ý.
Nghĩa của умозаключе́ние
Danh từ
- Kết luận, [sự] suy ý.
Biến cách của умозаключе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умозаключе́ние | умозаключе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | умозаключе́ния | умозаключе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | умозаключе́нию | умозаключе́ниям |
| Đối cách кого? что? | умозаключе́ние | умозаключе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | умозаключе́нием | умозаключе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | умозаключе́нии | умозаключе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умозаключение nghĩa là gì?
умозаключение (danh từ) nghĩa là kết luận, suy ý.
умозаключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умозаключе́ние (phiên âm Latinh umozaključénije, IPA [ʊməzəklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.