умозре́ние
Dấu sắc trên умозре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умозре́ние nghĩa là sự suy luận, tư biện.
Nghĩa của умозре́ние
Danh từ
- Sự suy luận, tư biện, lập luận trừu tượng.
Biến cách của умозре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умозре́ние | умозре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | умозре́ния | умозре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | умозре́нию | умозре́ниям |
| Đối cách кого? что? | умозре́ние | умозре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | умозре́нием | умозре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | умозре́нии | умозре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умозрение nghĩa là gì?
умозрение (danh từ) nghĩa là sự suy luận, tư biện.
умозрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умозре́ние (phiên âm Latinh umozrénije, IPA [ʊmɐzˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.