умозри́тельный
Dấu sắc trên умозри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умозри́тельный nghĩa là trừu tượng, tư biện.
Nghĩa của умозри́тельный
Tính từ
- Trừu tượng, tư biện.
Biến cách của умозри́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умозри́тельный | умозри́тельное | умозри́тельная | умозри́тельные |
| Sinh cách | умозри́тельного | умозри́тельного | умозри́тельной | умозри́тельных |
| Tặng cách | умозри́тельному | умозри́тельному | умозри́тельной | умозри́тельным |
| Đối cách | умозри́тельный / умозри́тельного | умозри́тельное | умозри́тельную | умозри́тельные / умозри́тельных |
| Công cụ cách | умозри́тельным | умозри́тельным | умозри́тельной | умозри́тельными |
| Giới cách | умозри́тельном | умозри́тельном | умозри́тельной | умозри́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của умозри́тельный
| So sánh hơn | (по)умозри́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
умозрительный nghĩa là gì?
умозрительный (tính từ) nghĩa là trừu tượng, tư biện.
умозрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умозри́тельный (phiên âm Latinh umozrítelʹnyj, IPA [ʊmɐzˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.