TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умозри́тельный

umozrítelʹnyj[ʊmɐzˈrʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умозри́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умозри́тельный nghĩa là trừu tượng, tư biện.

Nghĩa của умозри́тельный

Tính từ

  1. Trừu tượng, tư biện.

Biến cách của умозри́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумозри́тельныйумозри́тельноеумозри́тельнаяумозри́тельные
Sinh cáchумозри́тельногоумозри́тельногоумозри́тельнойумозри́тельных
Tặng cáchумозри́тельномуумозри́тельномуумозри́тельнойумозри́тельным
Đối cáchумозри́тельный / умозри́тельногоумозри́тельноеумозри́тельнуюумозри́тельные / умозри́тельных
Công cụ cáchумозри́тельнымумозри́тельнымумозри́тельнойумозри́тельными
Giới cáchумозри́тельномумозри́тельномумозри́тельнойумозри́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của умозри́тельный

So sánh hơn(по)умозри́тельнее

Câu hỏi thường gặp

умозрительный nghĩa là gì?

умозрительный (tính từ) nghĩa là trừu tượng, tư biện.

умозрительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умозри́тельный (phiên âm Latinh umozrítelʹnyj, IPA [ʊmɐzˈrʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.