умоля́ющий
Dấu sắc trên умоля́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умоля́ющий nghĩa là khẩn khoản.
Nghĩa của умоля́ющий
Tính từ
- Khẩn khoản.
- умоляющий взгляд[cái] nhìn khẩn khoản
Biến cách của умоля́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умоля́ющий | умоля́ющее | умоля́ющая | умоля́ющие |
| Sinh cách | умоля́ющего | умоля́ющего | умоля́ющей | умоля́ющих |
| Tặng cách | умоля́ющему | умоля́ющему | умоля́ющей | умоля́ющим |
| Đối cách | умоля́ющий / умоля́ющего | умоля́ющее | умоля́ющую | умоля́ющие / умоля́ющих |
| Công cụ cách | умоля́ющим | умоля́ющим | умоля́ющей | умоля́ющими |
| Giới cách | умоля́ющем | умоля́ющем | умоля́ющей | умоля́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
умоляющий nghĩa là gì?
умоляющий (tính từ) nghĩa là khẩn khoản.
умоляющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умоля́ющий (phiên âm Latinh umoljájuščij, IPA [ʊmɐˈlʲæjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.