умонастрое́ние
Dấu sắc trên умонастрое́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умонастрое́ние nghĩa là tâm trạng, tâm tư.
Nghĩa của умонастрое́ние
Danh từ
- Tâm trạng, tâm tư, tâm thần, tâm trí.
Biến cách của умонастрое́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умонастрое́ние | умонастрое́ния |
| Sinh cách кого? чего? | умонастрое́ния | умонастрое́ний |
| Tặng cách кому? чему? | умонастрое́нию | умонастрое́ниям |
| Đối cách кого? что? | умонастрое́ние | умонастрое́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | умонастрое́нием | умонастрое́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | умонастрое́нии | умонастрое́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умонастроение nghĩa là gì?
умонастроение (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tâm tư.
умонастроение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умонастрое́ние (phiên âm Latinh umonastrojénije, IPA [ˌumənəstrɐˈjenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.