умопомраче́ние
Dấu sắc trên умопомраче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умопомраче́ние nghĩa là loạn óc, mất trí.
Nghĩa của умопомраче́ние
Danh từ
- Sự rối loạn tâm thần, loạn óc, mất trí.
- до умопомраче́нияrất mạnh, rất, hết sức, cực kỳ, vô cùng
Biến cách của умопомраче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | умопомраче́ние | умопомраче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | умопомраче́ния | умопомраче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | умопомраче́нию | умопомраче́ниям |
| Đối cách кого? что? | умопомраче́ние | умопомраче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | умопомраче́нием | умопомраче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | умопомраче́нии | умопомраче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умопомрачение nghĩa là gì?
умопомрачение (danh từ) nghĩa là loạn óc, mất trí.
умопомрачение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умопомраче́ние (phiên âm Latinh umopomračénije, IPA [ˌuməpəmrɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.