TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умопомраче́ние

giống trungbất động vật
umopomračénije[ˌuməpəmrɐˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умопомраче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умопомраче́ние nghĩa là loạn óc, mất trí.

Nghĩa của умопомраче́ние

Danh từ

  1. Sự rối loạn tâm thần, loạn óc, mất trí.
    • до умопомраче́нияrất mạnh, rất, hết sức, cực kỳ, vô cùng

Biến cách của умопомраче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?умопомраче́ниеумопомраче́ния
Sinh cách кого? чего?умопомраче́нияумопомраче́ний
Tặng cách кому? чему?умопомраче́ниюумопомраче́ниям
Đối cách кого? что?умопомраче́ниеумопомраче́ния
Công cụ cách кем? чем?умопомраче́ниемумопомраче́ниями
Giới cách о ком? о чём?умопомраче́нииумопомраче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

умопомрачение nghĩa là gì?

умопомрачение (danh từ) nghĩa là loạn óc, mất trí.

умопомрачение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умопомраче́ние (phiên âm Latinh umopomračénije, IPA [ˌuməpəmrɐˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.