у́мысел
giống đựcbất động vật
úmysel[ˈumɨsʲɪɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́мысел chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́мысел nghĩa là ý đồ, ý định.
Nghĩa của у́мысел
Danh từ
- Ý đồ, ý định, dự định.
- с у́мысломchủ tâm, cố ý, dụng ý, cố tình, cố tâm
- без вся́кого у́мыслаkhông chủ tâm, không cố ý, vô tình
Biến cách của у́мысел (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́мысел | у́мыслы |
| Sinh cách кого? чего? | у́мысла | у́мыслов |
| Tặng cách кому? чему? | у́мыслу | у́мыслам |
| Đối cách кого? что? | у́мысел | у́мыслы |
| Công cụ cách кем? чем? | у́мыслом | у́мыслами |
| Giới cách о ком? о чём? | у́мысле | у́мыслах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
умысел nghĩa là gì?
умысел (danh từ) nghĩa là ý đồ, ý định.
умысел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́мысел (phiên âm Latinh úmysel, IPA [ˈumɨsʲɪɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.