TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

умы́шленный

umýšlennyj[ʊˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên умы́шленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

умы́шленный nghĩa là chủ tâm, cố ý.

Nghĩa của умы́шленный

Tính từ

  1. Chủ tâm, cố ý, cố tâm, cố tình, dụng tâm, dụng ý.
    • умы́шленно уби́йство[vụ] cố sát, cố ý giết người

Biến cách của умы́шленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумы́шленныйумы́шленноеумы́шленнаяумы́шленные
Sinh cáchумы́шленногоумы́шленногоумы́шленнойумы́шленных
Tặng cáchумы́шленномуумы́шленномуумы́шленнойумы́шленным
Đối cáchумы́шленный / умы́шленногоумы́шленноеумы́шленнуюумы́шленные / умы́шленных
Công cụ cáchумы́шленнымумы́шленнымумы́шленнойумы́шленными
Giới cáchумы́шленномумы́шленномумы́шленнойумы́шленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

умышленный nghĩa là gì?

умышленный (tính từ) nghĩa là chủ tâm, cố ý.

умышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là умы́шленный (phiên âm Latinh umýšlennyj, IPA [ʊˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.