умы́шленный
Dấu sắc trên умы́шленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
умы́шленный nghĩa là chủ tâm, cố ý.
Nghĩa của умы́шленный
Tính từ
- Chủ tâm, cố ý, cố tâm, cố tình, dụng tâm, dụng ý.
- умы́шленно уби́йство[vụ] cố sát, cố ý giết người
Biến cách của умы́шленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | умы́шленный | умы́шленное | умы́шленная | умы́шленные |
| Sinh cách | умы́шленного | умы́шленного | умы́шленной | умы́шленных |
| Tặng cách | умы́шленному | умы́шленному | умы́шленной | умы́шленным |
| Đối cách | умы́шленный / умы́шленного | умы́шленное | умы́шленную | умы́шленные / умы́шленных |
| Công cụ cách | умы́шленным | умы́шленным | умы́шленной | умы́шленными |
| Giới cách | умы́шленном | умы́шленном | умы́шленной | умы́шленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
умышленный nghĩa là gì?
умышленный (tính từ) nghĩa là chủ tâm, cố ý.
умышленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là умы́шленный (phiên âm Latinh umýšlennyj, IPA [ʊˈmɨʂlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.