упова́ние
giống trungbất động vật
upovánije[ʊpɐˈvanʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упова́ние nghĩa là hi vọng.
Nghĩa của упова́ние
Danh từ
- cũ [niềm] hi vọng.
Biến cách của упова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упова́ние | упова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | упова́ния | упова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | упова́нию | упова́ниям |
| Đối cách кого? что? | упова́ние | упова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | упова́нием | упова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | упова́нии | упова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упование nghĩa là gì?
упование (danh từ) nghĩa là hi vọng.
упование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упова́ние (phiên âm Latinh upovánije, IPA [ʊpɐˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.