упру́гость
Dấu sắc trên упру́гость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упру́гость nghĩa là đàn tính, co giãn.
Nghĩa của упру́гость
Danh từ
- Đàn tính, [tính, độ] co giãn, đàn hồi.
- преде́л. упру́гости(vật lý) giới hạn đàn hồi
Biến cách của упру́гость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упру́гость | упру́гости |
| Sinh cách кого? чего? | упру́гости | упру́гостей |
| Tặng cách кому? чему? | упру́гости | упру́гостям |
| Đối cách кого? что? | упру́гость | упру́гости |
| Công cụ cách кем? чем? | упру́гостью | упру́гостями |
| Giới cách о ком? о чём? | упру́гости | упру́гостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
упругость nghĩa là gì?
упругость (danh từ) nghĩa là đàn tính, co giãn.
упругость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упру́гость (phiên âm Latinh uprúgostʹ, IPA [ʊˈpruɡəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.