упру́гий
Dấu sắc trên упру́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упру́гий nghĩa là co giãn, đàn hồi.
Nghĩa của упру́гий
Tính từ
- Co giãn, đàn hồi, chun, có đàn tính; (крепкий) chắc nịch.
- nghĩa bóng Mạnh mẽ, rắn rỏi, cứng cáp, nhịp nhàng.
Biến cách của упру́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упру́гий | упру́гое | упру́гая | упру́гие |
| Sinh cách | упру́гого | упру́гого | упру́гой | упру́гих |
| Tặng cách | упру́гому | упру́гому | упру́гой | упру́гим |
| Đối cách | упру́гий / упру́гого | упру́гое | упру́гую | упру́гие / упру́гих |
| Công cụ cách | упру́гим | упру́гим | упру́гой | упру́гими |
| Giới cách | упру́гом | упру́гом | упру́гой | упру́гих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của упру́гий
| So sánh hơn | (по)упру́же |
Câu hỏi thường gặp
упругий nghĩa là gì?
упругий (tính từ) nghĩa là co giãn, đàn hồi.
упругий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упру́гий (phiên âm Latinh uprúgij, IPA [ʊˈpruɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.