TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упру́гий

uprúgij[ʊˈpruɡʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упру́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упру́гий nghĩa là co giãn, đàn hồi.

Nghĩa của упру́гий

Tính từ

  1. Co giãn, đàn hồi, chun, có đàn tính; (крепкий) chắc nịch.
  2. nghĩa bóng Mạnh mẽ, rắn rỏi, cứng cáp, nhịp nhàng.

Biến cách của упру́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchупру́гийупру́гоеупру́гаяупру́гие
Sinh cáchупру́гогоупру́гогоупру́гойупру́гих
Tặng cáchупру́гомуупру́гомуупру́гойупру́гим
Đối cáchупру́гий / упру́гогоупру́гоеупру́гуюупру́гие / упру́гих
Công cụ cáchупру́гимупру́гимупру́гойупру́гими
Giới cáchупру́гомупру́гомупру́гойупру́гих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của упру́гий

So sánh hơn(по)упру́же

Câu hỏi thường gặp

упругий nghĩa là gì?

упругий (tính từ) nghĩa là co giãn, đàn hồi.

упругий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упру́гий (phiên âm Latinh uprúgij, IPA [ʊˈpruɡʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.