упряжно́й
uprjažnój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упряжно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упряжно́й nghĩa là để thắng, để kéo.
Nghĩa của упряжно́й
Tính từ
- Để thắng, để kéo.
- упряжна́я ло́шадь[con] ngựa kéo
Biến cách của упряжно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | упряжно́й | упряжно́е | упряжна́я | упряжны́е |
| Sinh cách | упряжно́го | упряжно́го | упряжно́й | упряжны́х |
| Tặng cách | упряжно́му | упряжно́му | упряжно́й | упряжны́м |
| Đối cách | упряжно́й | упряжно́е | упряжну́ю | упряжны́е |
| Công cụ cách | упряжны́м | упряжны́м | упряжно́й | упряжны́ми |
| Giới cách | упряжно́м | упряжно́м | упряжно́й | упряжны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
упряжной nghĩa là gì?
упряжной (tính từ) nghĩa là để thắng, để kéo.
упряжной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упряжно́й (phiên âm Latinh uprjažnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.