TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

упря́миться

thể chưa hoàn thành
uprjámitʹsja[ʊˈprʲæmʲɪt͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên упря́миться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

упря́миться nghĩa là bướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng.

Nghĩa của упря́миться

Động từ

  1. Bướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng, khăng khăng một mực, tỏ ra ngoan cố.
    • не упря́мься!đừng bướng!

Cặp thể của упря́миться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ упря́миться

NgôiHiện tại
яупря́млюсь
тыупря́мишься
он / она́ / оно́упря́мится
мыупря́мимся
выупря́митесь
они́упря́мятся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + упрямиться.

Quá khứ

Giống đực (он)упря́мился
Giống cái (она́)упря́милась
Giống trung (оно́)упря́милось
Số nhiều (они́)упря́мились

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)упря́мься
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)упря́мьтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упря́миться

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

упрямиться nghĩa là gì?

упрямиться (động từ) nghĩa là bướng bỉnh, tỏ ra ngang bướng.

упрямиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là упря́миться (phiên âm Latinh uprjámitʹsja, IPA [ʊˈprʲæmʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.