TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уси́лие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
usílije[ʊˈsʲilʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уси́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уси́лие nghĩa là sự nỗ lực, gắng sức.

Nghĩa của уси́лие

Danh từ

  1. Sự nỗ lực, gắng sức, cố gắng.
    • сде́лать над собо́й усилиеcố ép mình, cố bắt mình
    • уси́лим во́лиbằng sự cố gắng của ý chí

Biến cách của уси́лие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уси́лиеуси́лия
Sinh cách кого? чего?уси́лияуси́лий
Tặng cách кому? чему?уси́лиюуси́лиям
Đối cách кого? что?уси́лиеуси́лия
Công cụ cách кем? чем?уси́лиемуси́лиями
Giới cách о ком? о чём?уси́лииуси́лиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với уси́лие

  • Без усилий ничего не добьешься. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717143
  • Мои усилия не принесли результатов. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7566502
  • Их усилия ни к чему не привели. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12436778
  • Без усилий ничего не добиться. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13743291
  • Без усилий ничего не достичь. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13743293
  • Их усилия оказались бесплодными. Nỗ lực của họ đổ sông đổ biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423046
  • В настоящее время я прилагаю усилия для увеличения моего словарного запаса. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3126707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

усилие nghĩa là gì?

усилие (danh từ) nghĩa là sự nỗ lực, gắng sức.

усилие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уси́лие (phiên âm Latinh usílije, IPA [ʊˈsʲilʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.