усили́тельный
Dấu sắc trên усили́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усили́тельный nghĩa là để tăng thế, tăng áp.
Nghĩa của усили́тельный
Tính từ
- Để tăng thế, tăng áp, khuếch đại, tăng cường.
Biến cách của усили́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | усили́тельный | усили́тельное | усили́тельная | усили́тельные |
| Sinh cách | усили́тельного | усили́тельного | усили́тельной | усили́тельных |
| Tặng cách | усили́тельному | усили́тельному | усили́тельной | усили́тельным |
| Đối cách | усили́тельный | усили́тельное | усили́тельную | усили́тельные |
| Công cụ cách | усили́тельным | усили́тельным | усили́тельной | усили́тельными |
| Giới cách | усили́тельном | усили́тельном | усили́тельной | усили́тельных |
| Dạng ngắn | усили́телен | усили́тельно | усили́тельна | усили́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
усилительный nghĩa là gì?
усилительный (tính từ) nghĩa là để tăng thế, tăng áp.
усилительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усили́тельный (phiên âm Latinh usilítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.