TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

услу́жливый

uslúžlivyj[ʊsˈɫuʐlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên услу́жливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

услу́жливый nghĩa là hay giúp đỡ, hay giúp người.

Nghĩa của услу́жливый

Tính từ

  1. Hay giúp đỡ, hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ.

Biến cách của услу́жливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуслу́жливыйуслу́жливоеуслу́жливаяуслу́жливые
Sinh cáchуслу́жливогоуслу́жливогоуслу́жливойуслу́жливых
Tặng cáchуслу́жливомууслу́жливомууслу́жливойуслу́жливым
Đối cáchуслу́жливый / услу́жливогоуслу́жливоеуслу́жливуюуслу́жливые / услу́жливых
Công cụ cáchуслу́жливымуслу́жливымуслу́жливойуслу́жливыми
Giới cáchуслу́жливомуслу́жливомуслу́жливойуслу́жливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của услу́жливый

So sánh hơn(по)услу́жливее

Câu hỏi thường gặp

услужливый nghĩa là gì?

услужливый (tính từ) nghĩa là hay giúp đỡ, hay giúp người.

услужливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là услу́жливый (phiên âm Latinh uslúžlivyj, IPA [ʊsˈɫuʐlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.