услу́жливый
Dấu sắc trên услу́жливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
услу́жливый nghĩa là hay giúp đỡ, hay giúp người.
Nghĩa của услу́жливый
Tính từ
- Hay giúp đỡ, hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ.
Biến cách của услу́жливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | услу́жливый | услу́жливое | услу́жливая | услу́жливые |
| Sinh cách | услу́жливого | услу́жливого | услу́жливой | услу́жливых |
| Tặng cách | услу́жливому | услу́жливому | услу́жливой | услу́жливым |
| Đối cách | услу́жливый / услу́жливого | услу́жливое | услу́жливую | услу́жливые / услу́жливых |
| Công cụ cách | услу́жливым | услу́жливым | услу́жливой | услу́жливыми |
| Giới cách | услу́жливом | услу́жливом | услу́жливой | услу́жливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của услу́жливый
| So sánh hơn | (по)услу́жливее |
Câu hỏi thường gặp
услужливый nghĩa là gì?
услужливый (tính từ) nghĩa là hay giúp đỡ, hay giúp người.
услужливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là услу́жливый (phiên âm Latinh uslúžlivyj, IPA [ʊsˈɫuʐlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.