усмире́ние
Dấu sắc trên усмире́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усмире́ние nghĩa là chế ngự, chinh phục, bình định, đàn áp.
Nghĩa của усмире́ние
Danh từ
- укрощение [sự] chế ngự, chinh phục, làm thuần phục.
- подавление [sự] bình định, đàn áp, dẹp yên, trấn áp, trấn an.
Biến cách của усмире́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усмире́ние | усмире́ния |
| Sinh cách кого? чего? | усмире́ния | усмире́ний |
| Tặng cách кому? чему? | усмире́нию | усмире́ниям |
| Đối cách кого? что? | усмире́ние | усмире́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | усмире́нием | усмире́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | усмире́нии | усмире́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
усмирение nghĩa là gì?
усмирение (danh từ) nghĩa là chế ngự, chinh phục, bình định, đàn áp.
усмирение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усмире́ние (phiên âm Latinh usmirénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.