усмотре́ние
Dấu sắc trên усмотре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
усмотре́ние nghĩa là sự suy xét, xét đoán.
Nghĩa của усмотре́ние
Danh từ
- Sự suy xét, xét đoán, xử lý; (мнение) ý kiến, kiến giải.
- по своему́ усмотре́ниюtheo sự suy xét của mình, theo ý kiến riêng của mình, tùy ý
Biến cách của усмотре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | усмотре́ние | усмотре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | усмотре́ния | усмотре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | усмотре́нию | усмотре́ниям |
| Đối cách кого? что? | усмотре́ние | усмотре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | усмотре́нием | усмотре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | усмотре́нии | усмотре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
усмотрение nghĩa là gì?
усмотрение (danh từ) nghĩa là sự suy xét, xét đoán.
усмотрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là усмотре́ние (phiên âm Latinh usmotrénije, IPA [ʊsmɐˈtrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.