TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усмотре́ние

giống trungbất động vật
usmotrénije[ʊsmɐˈtrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усмотре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усмотре́ние nghĩa là sự suy xét, xét đoán.

Nghĩa của усмотре́ние

Danh từ

  1. Sự suy xét, xét đoán, xử lý; (мнение) ý kiến, kiến giải.
    • по своему́ усмотре́ниюtheo sự suy xét của mình, theo ý kiến riêng của mình, tùy ý

Biến cách của усмотре́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?усмотре́ниеусмотре́ния
Sinh cách кого? чего?усмотре́нияусмотре́ний
Tặng cách кому? чему?усмотре́ниюусмотре́ниям
Đối cách кого? что?усмотре́ниеусмотре́ния
Công cụ cách кем? чем?усмотре́ниемусмотре́ниями
Giới cách о ком? о чём?усмотре́нииусмотре́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

усмотрение nghĩa là gì?

усмотрение (danh từ) nghĩa là sự suy xét, xét đoán.

усмотрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усмотре́ние (phiên âm Latinh usmotrénije, IPA [ʊsmɐˈtrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.