TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

усну́ть

Cấp độ ≈B1 thể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
usnútʹ[ʊsˈnutʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên усну́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

усну́ть nghĩa là ngủ thiếp, thiu thiu ngủ, chết.

Nghĩa của усну́ть

Động từ

  1. Ngủ thiếp, thiu thiu ngủ, chợp mắt, ngủ đi.
  2. о рыбе Chết.

Chia động từ усну́ть

NgôiTương lai
яусну́
тыуснёшь
он / она́ / оно́уснёт
мыуснём
выуснёте
они́усну́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)усну́л
Giống cái (она́)усну́ла
Giống trung (оно́)усну́ло
Số nhiều (они́)усну́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)усни́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)усни́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với усну́ть

Đồng nghĩa

Họ từ của усну́ть

Câu ví dụ với усну́ть

  • Мы не можем уснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510762
  • Я пошёл спать, но уснуть не смог. Tôi lên giường, nhưng tôi không ngủ được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6902592
  • Мэри положила голову Тому на плечо и вскоре уснула. Mary tựa đầu vào vai Tom rồi ngay lập tức ngủ thiếp đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5388950
  • Поев, мы уснули. Sau khi ăn, bọn tớ đi ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7857483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уснуть nghĩa là gì?

уснуть (động từ) nghĩa là ngủ thiếp, thiu thiu ngủ, chết.

уснуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là усну́ть (phiên âm Latinh usnútʹ, IPA [ʊsˈnutʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.