TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

утоптать

thể hoàn thành
utoptatʹ giọng máy của trình duyệt

утоптать nghĩa là giẫm lên, xéo lên.

Nghĩa của утоптать

Nghĩa lấy theo mục утаптывать.

Động từ

  1. Giẫm lên, xéo lên, giẫm đạp, giẫm; (уплотнять) nện chặt, đầm chặt.

Câu hỏi thường gặp

утоптать nghĩa là gì?

утоптать (động từ) nghĩa là giẫm lên, xéo lên.

утоптать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là утоптать (phiên âm Latinh utoptatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.