у́хо
Dấu sắc trên у́хо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́хо nghĩa là tai.
Nghĩa của у́хо
Danh từ
- Tai.
Biến cách của у́хо (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́хо | у́ши |
| Sinh cách кого? чего? | у́ха | уше́й |
| Tặng cách кому? чему? | у́ху | уша́м |
| Đối cách кого? что? | у́хо | у́ши |
| Công cụ cách кем? чем? | у́хом | уша́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | у́хе | уша́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với у́хо
- Том глух на одно ухо. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2381848
- Том глухой на одно ухо. Tom bị điếc một tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5517383
- У кошки есть два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1187824
- У кролика длинные уши и короткий хвост. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2576984
- Почему у кроликов длинные уши? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2790410
- Мои уши покраснели от холода. Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9405952
- У кота два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1584021
- У кошки два уха. Con mèo có hai cái tai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368481
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ухо nghĩa là gì?
ухо (danh từ) nghĩa là tai.
ухо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́хо (phiên âm Latinh úxo, IPA [ˈuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.