ухо́д
Dấu sắc trên ухо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ухо́д nghĩa là sự ra đi, sự rời khỏi, từ chức.
Nghĩa của ухо́д
Danh từ
- Sự ra đi, sự rời khỏi; sự chăm sóc, trông nom.
- Từ chức.
Biến cách của ухо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ухо́д | ухо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | ухо́да | ухо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | ухо́ду | ухо́дам |
| Đối cách кого? что? | ухо́д | ухо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | ухо́дом | ухо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | ухо́де | ухо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ухо́д
Đồng nghĩa
Họ từ của ухо́д
Câu ví dụ với ухо́д
- Слепая сиделка посвятила себя уходу за стариками. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760193
- Что случилось после нашего ухода? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4923575
- Скажи им, чтобы позвонили мне перед уходом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10895384
- Скажите им, чтобы позвонили мне перед уходом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10895385
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уход nghĩa là gì?
уход (danh từ) nghĩa là sự ra đi, sự rời khỏi, từ chức.
уход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ухо́д (phiên âm Latinh uxód, IPA [ʊˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.