TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухо́д

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uxód[ʊˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ухо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ухо́д nghĩa là sự ra đi, sự rời khỏi, từ chức.

Nghĩa của ухо́д

Danh từ

  1. Sự ra đi, sự rời khỏi; sự chăm sóc, trông nom.
  2. Từ chức.

Biến cách của ухо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ухо́духо́ды
Sinh cách кого? чего?ухо́даухо́дов
Tặng cách кому? чему?ухо́дуухо́дам
Đối cách кого? что?ухо́духо́ды
Công cụ cách кем? чем?ухо́домухо́дами
Giới cách о ком? о чём?ухо́деухо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ухо́д

Đồng nghĩa

Họ từ của ухо́д

Câu ví dụ với ухо́д

  • Слепая сиделка посвятила себя уходу за стариками. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760193
  • Что случилось после нашего ухода? Sau khi chúng tôi đi, chuyện gì đã xảy ra? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4923575
  • Скажи им, чтобы позвонили мне перед уходом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10895384
  • Скажите им, чтобы позвонили мне перед уходом. Nói họ có gọi tôi trước khi họ rời đi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10895385

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уход nghĩa là gì?

уход (danh từ) nghĩa là sự ra đi, sự rời khỏi, từ chức.

уход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухо́д (phiên âm Latinh uxód, IPA [ʊˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.