TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ухудше́ние

giống trungbất động vật
uxudšénije[ʊxʊt͡ʂˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ухудше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ухудше́ние nghĩa là làm xấu hơn, làm kém hơn, xấu đi, kém đi.

Nghĩa của ухудше́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. ухудща́ть [sự] làm xấu hơn, làm kém hơn, làm tồi hơn, làm trầm trọng hơn, làm nghiêm trọng hơn.
  2. по знач. гл. ухудша́ться [sự] xấu đi, kém đi, tệ đi, trầm trọng hơn, nghiêm trọng hơn.
    • ухудшение отноше́нийquan hệ xấu đi

Biến cách của ухудше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ухудше́ниеухудше́ния
Sinh cách кого? чего?ухудше́нияухудше́ний
Tặng cách кому? чему?ухудше́ниюухудше́ниям
Đối cách кого? что?ухудше́ниеухудше́ния
Công cụ cách кем? чем?ухудше́ниемухудше́ниями
Giới cách о ком? о чём?ухудше́нииухудше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ухудшение nghĩa là gì?

ухудшение (danh từ) nghĩa là làm xấu hơn, làm kém hơn, xấu đi, kém đi.

ухудшение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ухудше́ние (phiên âm Latinh uxudšénije, IPA [ʊxʊt͡ʂˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.