уцеле́ть
Dấu sắc trên уцеле́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уцеле́ть nghĩa là còn nguyên vẹn, còn nguyên lành.
Nghĩa của уцеле́ть
Động từ
- Còn nguyên vẹn, còn nguyên lành, còn lành lặn, không suy chuyển; (остаться в живых) còn sống, thoát chết, sống sót.
- уцеле́ть при пожа́реthoát chết (sống sót) trong cơn hỏa hoạn
- все уцеле́лиmọi người đều vô sự
- уцеле́ть то́лько чу́домthoát chết một cách vô cùng may mắn (hết sức kỳ lạ, hoàn toàn bất ngờ), dường như chỉ nhờ có phép mầu nhiệm mà được sống sót
- пять челове́к уцеле́лиnăm người còn sống (sống sót, thoát chết)
Chia động từ уцеле́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | уцеле́ю |
| ты | уцеле́ешь |
| он / она́ / оно́ | уцеле́ет |
| мы | уцеле́ем |
| вы | уцеле́ете |
| они́ | уцеле́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | уцеле́л |
| Giống cái (она́) | уцеле́ла |
| Giống trung (оно́) | уцеле́ло |
| Số nhiều (они́) | уцеле́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | уцеле́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | уцеле́йте |
Câu hỏi thường gặp
уцелеть nghĩa là gì?
уцелеть (động từ) nghĩa là còn nguyên vẹn, còn nguyên lành.
уцелеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уцеле́ть (phiên âm Latinh ucelétʹ, IPA [ʊt͡sɨˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.