TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уцеле́ть

thể hoàn thành
ucelétʹ[ʊt͡sɨˈlʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уцеле́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уцеле́ть nghĩa là còn nguyên vẹn, còn nguyên lành.

Nghĩa của уцеле́ть

Động từ

  1. Còn nguyên vẹn, còn nguyên lành, còn lành lặn, không suy chuyển; (остаться в живых) còn sống, thoát chết, sống sót.
    • уцеле́ть при пожа́реthoát chết (sống sót) trong cơn hỏa hoạn
    • все уцеле́лиmọi người đều vô sự
    • уцеле́ть то́лько чу́домthoát chết một cách vô cùng may mắn (hết sức kỳ lạ, hoàn toàn bất ngờ), dường như chỉ nhờ có phép mầu nhiệm mà được sống sót
    • пять челове́к уцеле́лиnăm người còn sống (sống sót, thoát chết)

Chia động từ уцеле́ть

NgôiTương lai
яуцеле́ю
тыуцеле́ешь
он / она́ / оно́уцеле́ет
мыуцеле́ем
выуцеле́ете
они́уцеле́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)уцеле́л
Giống cái (она́)уцеле́ла
Giống trung (оно́)уцеле́ло
Số nhiều (они́)уцеле́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уцеле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уцеле́йте

Câu hỏi thường gặp

уцелеть nghĩa là gì?

уцелеть (động từ) nghĩa là còn nguyên vẹn, còn nguyên lành.

уцелеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уцеле́ть (phiên âm Latinh ucelétʹ, IPA [ʊt͡sɨˈlʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.