у́часть
giống cáibất động vật
účastʹ[ˈut͡ɕɪsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́часть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́часть nghĩa là vận mệnh, vận mạng.
Nghĩa của у́часть
Danh từ
- Số phận, vận mệnh, vận mạng, số mệnh, số mạng, số kiếp, vận số, số, phận, mệnh, kiếp.
- го́рькая участьphận hẩm, mệnh bạc, bạc mệnh, phận bạc, số phận hẩm hiu, số kiếp long đong
- раздели́ть участь кого́-л.cùng số phận của ai
Biến cách của у́часть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́часть | у́части |
| Sinh cách кого? чего? | у́части | у́частей |
| Tặng cách кому? чему? | у́части | у́частям |
| Đối cách кого? что? | у́часть | у́части |
| Công cụ cách кем? чем? | у́частью | у́частями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́части | у́частях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
участь nghĩa là gì?
участь (danh từ) nghĩa là vận mệnh, vận mạng.
участь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́часть (phiên âm Latinh účastʹ, IPA [ˈut͡ɕɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.