TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уча́сток

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
učástok[ʊˈt͡ɕastək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уча́сток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уча́сток nghĩa là lô đất, khu đất, khu vực, vùng.

Nghĩa của уча́сток

Danh từ

  1. земли́ Lô đất, khu đất, mảnh đất, khoảnh đất, khu vực, khu, mảnh, khoảnh, vạt, thửa, đám, chân.
    • строи́тельный уча́стокkhu vực kiến thiết, khu xây dựng
    • уча́сток обрабо́танной земли́khu đất (khoảnh đất, mảnh ruộng, vạt ruộng, thửa ruộng, đám ruộng, chân ruộng) đã cày bừa
  2. часть поверхность чего-л. Khu vực, vùng, đoạn.
    • поражённые уча́стки тка́ниnhững khu vực bị tổn thương của mô
  3. часть фронта Khu vực, khu.
  4. сфера деятельности Lĩnh vực, phạm vi, bộ phận.
    • отве́тсвенный уча́сток рабо́тыbộ phận quan trọng của công tác
  5. административный Khu vực, khu khâu.

Biến cách của уча́сток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уча́стокуча́стки
Sinh cách кого? чего?уча́сткауча́стков
Tặng cách кому? чему?уча́сткууча́сткам
Đối cách кого? что?уча́стокуча́стки
Công cụ cách кем? чем?уча́сткомуча́стками
Giới cách о ком? о чём?уча́сткеуча́стках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уча́сток

Đồng nghĩa

Họ từ của уча́сток

Câu hỏi thường gặp

участок nghĩa là gì?

участок (danh từ) nghĩa là lô đất, khu đất, khu vực, vùng.

участок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уча́сток (phiên âm Latinh učástok, IPA [ʊˈt͡ɕastək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.