TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ую́тный

ujútnyj[ʊˈjutnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ую́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ую́тный nghĩa là tiện nghi, ấm cúng.

Nghĩa của ую́тный

Tính từ

  1. Tiện nghi, ấm cúng, đầm ấm.

Biến cách của ую́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchую́тныйую́тноеую́тнаяую́тные
Sinh cáchую́тногоую́тногоую́тнойую́тных
Tặng cáchую́тномуую́тномуую́тнойую́тным
Đối cáchую́тный / ую́тногоую́тноеую́тнуюую́тные / ую́тных
Công cụ cáchую́тнымую́тнымую́тнойую́тными
Giới cáchую́тномую́тномую́тнойую́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ую́тный

So sánh hơn(по)ую́тнее

Câu ví dụ với ую́тный

  • В новой квартире уютно. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505909
  • Новая квартира уютная. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505907

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уютный nghĩa là gì?

уютный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, ấm cúng.

уютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ую́тный (phiên âm Latinh ujútnyj, IPA [ʊˈjutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.