ую́тный
Dấu sắc trên ую́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ую́тный nghĩa là tiện nghi, ấm cúng.
Nghĩa của ую́тный
Tính từ
- Tiện nghi, ấm cúng, đầm ấm.
Biến cách của ую́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ую́тный | ую́тное | ую́тная | ую́тные |
| Sinh cách | ую́тного | ую́тного | ую́тной | ую́тных |
| Tặng cách | ую́тному | ую́тному | ую́тной | ую́тным |
| Đối cách | ую́тный / ую́тного | ую́тное | ую́тную | ую́тные / ую́тных |
| Công cụ cách | ую́тным | ую́тным | ую́тной | ую́тными |
| Giới cách | ую́тном | ую́тном | ую́тной | ую́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ую́тный
| So sánh hơn | (по)ую́тнее |
Câu ví dụ với ую́тный
- В новой квартире уютно. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505909
- Новая квартира уютная. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уютный nghĩa là gì?
уютный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, ấm cúng.
уютный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ую́тный (phiên âm Latinh ujútnyj, IPA [ʊˈjutnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.