уязви́мость
Dấu sắc trên уязви́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уязви́мость nghĩa là dễ bị tổn thương.
Nghĩa của уязви́мость
Danh từ
- [Tính, sự] dễ bị tổn thương.
Biến cách của уязви́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уязви́мость | уязви́мости |
| Sinh cách кого? чего? | уязви́мости | уязви́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | уязви́мости | уязви́мостям |
| Đối cách кого? что? | уязви́мость | уязви́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | уязви́мостью | уязви́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | уязви́мости | уязви́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
уязвимость nghĩa là gì?
уязвимость (danh từ) nghĩa là dễ bị tổn thương.
уязвимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уязви́мость (phiên âm Latinh ujazvímostʹ, IPA [ʊ(j)ɪzˈvʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.