файл
файл nghĩa là tệp, tập tin.
Nghĩa của файл
Danh từ
- Tệp, tập tin, tệp tin.
Biến cách của файл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фа́йл | фа́йлы |
| Sinh cách кого? чего? | фа́йла | фа́йлов |
| Tặng cách кому? чему? | фа́йлу | фа́йлам |
| Đối cách кого? что? | фа́йл | фа́йлы |
| Công cụ cách кем? чем? | фа́йлом | фа́йлами |
| Giới cách о ком? о чём? | фа́йле | фа́йлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với файл
- В какой папке ты сохранил файл? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1454958
- Пожалуйста, удалите этот файл. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970107
- Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
файл nghĩa là gì?
файл (danh từ) nghĩa là tệp, tập tin.
файл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là файл (phiên âm Latinh fajl, IPA [fajɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.