TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

файл

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fajl[fajɫ] giọng máy của trình duyệt

файл nghĩa là tệp, tập tin.

Nghĩa của файл

Danh từ

  1. Tệp, tập tin, tệp tin.

Biến cách của файл (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фа́йлфа́йлы
Sinh cách кого? чего?фа́йлафа́йлов
Tặng cách кому? чему?фа́йлуфа́йлам
Đối cách кого? что?фа́йлфа́йлы
Công cụ cách кем? чем?фа́йломфа́йлами
Giới cách о ком? о чём?фа́йлефа́йлах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với файл

  • В какой папке ты сохранил файл? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1454958
  • Пожалуйста, удалите этот файл. Hãy xóa tệp này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #970107
  • Файл конфигурации твоего сервера базы данных находится в этом каталоге. Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4913326

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

файл nghĩa là gì?

файл (danh từ) nghĩa là tệp, tập tin.

файл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là файл (phiên âm Latinh fajl, IPA [fajɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.