фаза́ний
Dấu sắc trên фаза́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фаза́ний nghĩa là chim trĩ, gà lôi đỏ.
Nghĩa của фаза́ний
Tính từ
- Thuộc về trĩ, chim trĩ, gà lôi đỏ.
- фаза́нье перо́lông trĩ, lông gà lôi đỏ
Biến cách của фаза́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фаза́ний | фаза́нье | фаза́нья | фаза́ньи |
| Sinh cách | фаза́ньего | фаза́ньего | фаза́ньей | фаза́ньих |
| Tặng cách | фаза́ньему | фаза́ньему | фаза́ньей | фаза́ньим |
| Đối cách | фаза́ний / фаза́ньего | фаза́нье | фаза́нью | фаза́ньи / фаза́ньих |
| Công cụ cách | фаза́ньим | фаза́ньим | фаза́ньей | фаза́ньими |
| Giới cách | фаза́ньем | фаза́ньем | фаза́ньей | фаза́ньих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
фазаний nghĩa là gì?
фазаний (tính từ) nghĩa là chim trĩ, gà lôi đỏ.
фазаний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фаза́ний (phiên âm Latinh fazánij, IPA [fɐˈzanʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.