TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фаза́ний

fazánij[fɐˈzanʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фаза́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фаза́ний nghĩa là chim trĩ, gà lôi đỏ.

Nghĩa của фаза́ний

Tính từ

  1. Thuộc về trĩ, chim trĩ, gà lôi đỏ.
    • фаза́нье перо́lông trĩ, lông gà lôi đỏ

Biến cách của фаза́ний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфаза́нийфаза́ньефаза́ньяфаза́ньи
Sinh cáchфаза́ньегофаза́ньегофаза́ньейфаза́ньих
Tặng cáchфаза́ньемуфаза́ньемуфаза́ньейфаза́ньим
Đối cáchфаза́ний / фаза́ньегофаза́ньефаза́ньюфаза́ньи / фаза́ньих
Công cụ cáchфаза́ньимфаза́ньимфаза́ньейфаза́ньими
Giới cáchфаза́ньемфаза́ньемфаза́ньейфаза́ньих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

фазаний nghĩa là gì?

фазаний (tính từ) nghĩa là chim trĩ, gà lôi đỏ.

фазаний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фаза́ний (phiên âm Latinh fazánij, IPA [fɐˈzanʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.