фалсификация
giống cái
falsifikacija
giọng máy của trình duyệt
фалсификация nghĩa là giả mạo, làm giả, gian lận, đánh tráo.
Nghĩa của фалсификация
Danh từ
- подделывание [sự] giả mạo, làm giả, làm mạo, làm giả mạo, làm gian, giả, mạo, ngụy tạo.
- подмена [sự] gian lận, đánh tráo, làm mạo, xuyên tạc.
- подделывать Đồ giả, đồ giả mạo.
Câu hỏi thường gặp
фалсификация nghĩa là gì?
фалсификация (danh từ) nghĩa là giả mạo, làm giả, gian lận, đánh tráo.
фалсификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фалсификация (phiên âm Latinh falsifikacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.