фальсифика́ция
Dấu sắc trên фальсифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фальсифика́ция nghĩa là giả mạo, làm giả, gian lận, đánh tráo.
Nghĩa của фальсифика́ция
Danh từ
- подделывание [sự] giả mạo, làm giả, làm mạo, làm giả mạo, làm gian, giả, mạo, ngụy tạo.
- фальсифика́ция докуме́нтов[sự] mạo giấy tờ, giả mạo tài liệu
- фальсифика́ция вина́[sự] làm gian rượu vang
- подмена [sự] gian lận, đánh tráo, làm mạo, xuyên tạc.
- фальсифика́ция истори́ческих фа́ктов[sự] xuyên tạc những sự kiện lịch sử
- подделывать Đồ giả, đồ giả mạo.
Biến cách của фальсифика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фальсифика́ция | фальсифика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | фальсифика́ции | фальсифика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | фальсифика́ции | фальсифика́циям |
| Đối cách кого? что? | фальсифика́цию | фальсифика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | фальсифика́цией | фальсифика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | фальсифика́ции | фальсифика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фальсификация nghĩa là gì?
фальсификация (danh từ) nghĩa là giả mạo, làm giả, gian lận, đánh tráo.
фальсификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фальсифика́ция (phiên âm Latinh falʹsifikácija, IPA [fəlʲsʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.