TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фальсифика́ция

giống cáibất động vật
falʹsifikácija[fəlʲsʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фальсифика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фальсифика́ция nghĩa là giả mạo, làm giả, gian lận, đánh tráo.

Nghĩa của фальсифика́ция

Danh từ

  1. подделывание [sự] giả mạo, làm giả, làm mạo, làm giả mạo, làm gian, giả, mạo, ngụy tạo.
    • фальсифика́ция докуме́нтов[sự] mạo giấy tờ, giả mạo tài liệu
    • фальсифика́ция вина́[sự] làm gian rượu vang
  2. подмена [sự] gian lận, đánh tráo, làm mạo, xuyên tạc.
    • фальсифика́ция истори́ческих фа́ктов[sự] xuyên tạc những sự kiện lịch sử
  3. подделывать Đồ giả, đồ giả mạo.

Biến cách của фальсифика́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фальсифика́цияфальсифика́ции
Sinh cách кого? чего?фальсифика́циифальсифика́ций
Tặng cách кому? чему?фальсифика́циифальсифика́циям
Đối cách кого? что?фальсифика́циюфальсифика́ции
Công cụ cách кем? чем?фальсифика́циейфальсифика́циями
Giới cách о ком? о чём?фальсифика́циифальсифика́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

фальсификация nghĩa là gì?

фальсификация (danh từ) nghĩa là giả mạo, làm giả, gian lận, đánh tráo.

фальсификация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фальсифика́ция (phiên âm Latinh falʹsifikácija, IPA [fəlʲsʲɪfʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.