TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фальсифици́ровать

hai thể
falʹsificírovatʹ[fəlʲsʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фальсифици́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фальсифици́ровать nghĩa là giả mạo, làm giả, làm gian lận, đánh tráo.

Nghĩa của фальсифици́ровать

Động từ

  1. подделывать Giả mạo, làm giả, làm mạo, làm giảmạo, làm gian, giả, mạo, ngụy tạo. + đối cách
  2. подменять Làm gian lận, đánh tráo, làm mạo, xuyên tạc. + đối cách

Chia động từ фальсифици́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яфальсифици́руюфальсифици́рую
тыфальсифици́руешьфальсифици́руешь
он / она́ / оно́фальсифици́руетфальсифици́рует
мыфальсифици́руемфальсифици́руем
выфальсифици́руетефальсифици́руете
они́фальсифици́руютфальсифици́руют

Quá khứ

Giống đực (он)фальсифици́ровал
Giống cái (она́)фальсифици́ровала
Giống trung (оно́)фальсифици́ровало
Số nhiều (они́)фальсифици́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)фальсифици́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)фальсифици́руйте

Câu hỏi thường gặp

фальсифицировать nghĩa là gì?

фальсифицировать (động từ) nghĩa là giả mạo, làm giả, làm gian lận, đánh tráo.

фальсифицировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фальсифици́ровать (phiên âm Latinh falʹsificírovatʹ, IPA [fəlʲsʲɪfʲɪˈt͡sɨrəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.