фиа́лка
Dấu sắc trên фиа́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фиа́лка nghĩa là cây đổng thảo, hoa tím.
Nghĩa của фиа́лка
Danh từ
- Cây đổng thảo, hoa tím (Viola).
Biến cách của фиа́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фиа́лка | фиа́лки |
| Sinh cách кого? чего? | фиа́лки | фиа́лок |
| Tặng cách кому? чему? | фиа́лке | фиа́лкам |
| Đối cách кого? что? | фиа́лку | фиа́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | фиа́лкой | фиа́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | фиа́лке | фиа́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фиалка nghĩa là gì?
фиалка (danh từ) nghĩa là cây đổng thảo, hoa tím.
фиалка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фиа́лка (phiên âm Latinh fiálka, IPA [fʲɪˈaɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.