TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фи́зико-математи́ческий

fíziko-matematíčeskij[ˌfʲizʲɪkə mətʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фи́зико-математи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фи́зико-математи́ческий nghĩa là Thuộc về toán lý.

Nghĩa của фи́зико-математи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về toán lý.

Biến cách của фи́зико-математи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфи́зико-математи́ческийфи́зико-математи́ческоефи́зико-математи́ческаяфи́зико-математи́ческие
Sinh cáchфи́зико-математи́ческогофи́зико-математи́ческогофи́зико-математи́ческойфи́зико-математи́ческих
Tặng cáchфи́зико-математи́ческомуфи́зико-математи́ческомуфи́зико-математи́ческойфи́зико-математи́ческим
Đối cáchфи́зико-математи́ческий / фи́зико-математи́ческогофи́зико-математи́ческоефи́зико-математи́ческуюфи́зико-математи́ческие / фи́зико-математи́ческих
Công cụ cáchфи́зико-математи́ческимфи́зико-математи́ческимфи́зико-математи́ческойфи́зико-математи́ческими
Giới cáchфи́зико-математи́ческомфи́зико-математи́ческомфи́зико-математи́ческойфи́зико-математи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

физико-математический nghĩa là gì?

физико-математический (tính từ) nghĩa là Thuộc về toán lý.

физико-математический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фи́зико-математи́ческий (phiên âm Latinh fíziko-matematíčeskij, IPA [ˌfʲizʲɪkə mətʲɪmɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.