физиологи́ческий
Dấu sắc trên физиологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
физиологи́ческий nghĩa là sinh lý.
Nghĩa của физиологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về sinh lý học, sinh lý.
- физиологический раство́рdung dịch sinh lý
Biến cách của физиологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | физиологи́ческий | физиологи́ческое | физиологи́ческая | физиологи́ческие |
| Sinh cách | физиологи́ческого | физиологи́ческого | физиологи́ческой | физиологи́ческих |
| Tặng cách | физиологи́ческому | физиологи́ческому | физиологи́ческой | физиологи́ческим |
| Đối cách | физиологи́ческий / физиологи́ческого | физиологи́ческое | физиологи́ческую | физиологи́ческие / физиологи́ческих |
| Công cụ cách | физиологи́ческим | физиологи́ческим | физиологи́ческой | физиологи́ческими |
| Giới cách | физиологи́ческом | физиологи́ческом | физиологи́ческой | физиологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физиологи́ческий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của физиологи́ческий
Câu hỏi thường gặp
физиологический nghĩa là gì?
физиологический (tính từ) nghĩa là sinh lý.
физиологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là физиологи́ческий (phiên âm Latinh fiziologíčeskij, IPA [fʲɪzʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.