TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

физиологи́ческий

fiziologíčeskij[fʲɪzʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên физиологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

физиологи́ческий nghĩa là sinh lý.

Nghĩa của физиологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về sinh lý học, sinh lý.
    • физиологический раство́рdung dịch sinh lý

Biến cách của физиологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфизиологи́ческийфизиологи́ческоефизиологи́ческаяфизиологи́ческие
Sinh cáchфизиологи́ческогофизиологи́ческогофизиологи́ческойфизиологи́ческих
Tặng cáchфизиологи́ческомуфизиологи́ческомуфизиологи́ческойфизиологи́ческим
Đối cáchфизиологи́ческий / физиологи́ческогофизиологи́ческоефизиологи́ческуюфизиологи́ческие / физиологи́ческих
Công cụ cáchфизиологи́ческимфизиологи́ческимфизиологи́ческойфизиологи́ческими
Giới cáchфизиологи́ческомфизиологи́ческомфизиологи́ческойфизиологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với физиологи́ческий

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của физиологи́ческий

Câu hỏi thường gặp

физиологический nghĩa là gì?

физиологический (tính từ) nghĩa là sinh lý.

физиологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là физиологи́ческий (phiên âm Latinh fiziologíčeskij, IPA [fʲɪzʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.