флоти́лия
giống cáibất động vật
flotílija[fɫɐˈtʲilʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên флоти́лия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флоти́лия nghĩa là đoàn tàu.
Nghĩa của флоти́лия
Danh từ
- Đoàn tàu; (quân sự) (cũng) phân hạm đội.
- китобо́йная флоти́лияđoàn tàu đánh cá voi
- речна́я флоти́лияđoàn tàu đường sông, giang đoàn
- флоти́лия подво́дных ло́докphân hạm đội tàu ngầm, hải đoàn tàu ngầm
Biến cách của флоти́лия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | флоти́лия | флоти́лии |
| Sinh cách кого? чего? | флоти́лии | флоти́лий |
| Tặng cách кому? чему? | флоти́лии | флоти́лиям |
| Đối cách кого? что? | флоти́лию | флоти́лии |
| Công cụ cách кем? чем? | флоти́лией | флоти́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | флоти́лии | флоти́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флотилия nghĩa là gì?
флотилия (danh từ) nghĩa là đoàn tàu.
флотилия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флоти́лия (phiên âm Latinh flotílija, IPA [fɫɐˈtʲilʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.