TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флот

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
flot[fɫot] giọng máy của trình duyệt

флот nghĩa là hạm đội, đội tàu.

Nghĩa của флот

Danh từ

  1. Hạm đội, đội tàu, đội thuyền, đoàn tàu; (часть вооружённых сил) hải quân.
    • вое́нный флотhạm đội, đội chiến hạm, đội chiến thuyền
    • вое́нно-морско́й флотhải quân
    • торго́вый флотđội tàu buôn,đội thương thuyền
    • служи́ть во флотеphục vụ trong hải quân
    • возду́шный флот[ngành] hàng không; б) воен. — không quân

Biến cách của флот (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?фло́тфло́ты
Sinh cách кого? чего?фло́тафло́тов
Tặng cách кому? чему?фло́туфло́там
Đối cách кого? что?фло́тфло́ты
Công cụ cách кем? чем?фло́томфло́тами
Giới cách о ком? о чём?фло́тефло́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với флот

  • Офицеры военно-морского флота носят белую форму. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631169
  • Офицеры военно-морского флота носят белую униформу. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

флот nghĩa là gì?

флот (danh từ) nghĩa là hạm đội, đội tàu.

флот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флот (phiên âm Latinh flot, IPA [fɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.