флот
флот nghĩa là hạm đội, đội tàu.
Nghĩa của флот
Danh từ
- Hạm đội, đội tàu, đội thuyền, đoàn tàu; (часть вооружённых сил) hải quân.
- вое́нный флотhạm đội, đội chiến hạm, đội chiến thuyền
- вое́нно-морско́й флотhải quân
- торго́вый флотđội tàu buôn,đội thương thuyền
- служи́ть во флотеphục vụ trong hải quân
- возду́шный флот[ngành] hàng không; б) воен. — không quân
Biến cách của флот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фло́т | фло́ты |
| Sinh cách кого? чего? | фло́та | фло́тов |
| Tặng cách кому? чему? | фло́ту | фло́там |
| Đối cách кого? что? | фло́т | фло́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | фло́том | фло́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | фло́те | фло́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với флот
- Офицеры военно-морского флота носят белую форму. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631169
- Офицеры военно-морского флота носят белую униформу. Sĩ quan hải quân mặc quân phục màu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12631170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
флот nghĩa là gì?
флот (danh từ) nghĩa là hạm đội, đội tàu.
флот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флот (phiên âm Latinh flot, IPA [fɫot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.