фло́тский
giống đựcđộng vật
flótskij[ˈfɫot͡skʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên фло́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фло́тский nghĩa là hải quân.
Nghĩa của фло́тский
Tính từ
- Thuộc về hạm đội, hải quân.
Biến cách của фло́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | фло́тский | фло́тское | фло́тская | фло́тские |
| Sinh cách | фло́тского | фло́тского | фло́тской | фло́тских |
| Tặng cách | фло́тскому | фло́тскому | фло́тской | фло́тским |
| Đối cách | фло́тский / фло́тского | фло́тское | фло́тскую | фло́тские / фло́тских |
| Công cụ cách | фло́тским | фло́тским | фло́тской | фло́тскими |
| Giới cách | фло́тском | фло́тском | фло́тской | фло́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
флотский nghĩa là gì?
флотский (tính từ) nghĩa là hải quân.
флотский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фло́тский (phiên âm Latinh flótskij, IPA [ˈfɫot͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.