TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

фло́тский

giống đựcđộng vật
flótskij[ˈfɫot͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên фло́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

фло́тский nghĩa là hải quân.

Nghĩa của фло́тский

Tính từ

  1. Thuộc về hạm đội, hải quân.

Biến cách của фло́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchфло́тскийфло́тскоефло́тскаяфло́тские
Sinh cáchфло́тскогофло́тскогофло́тскойфло́тских
Tặng cáchфло́тскомуфло́тскомуфло́тскойфло́тским
Đối cáchфло́тский / фло́тскогофло́тскоефло́тскуюфло́тские / фло́тских
Công cụ cáchфло́тскимфло́тскимфло́тскойфло́тскими
Giới cáchфло́тскомфло́тскомфло́тскойфло́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

флотский nghĩa là gì?

флотский (tính từ) nghĩa là hải quân.

флотский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là фло́тский (phiên âm Latinh flótskij, IPA [ˈfɫot͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.