флуоресценция nghĩa là huỳnh quang, phát huỳnh quang.
Nghĩa của флуоресценция
Danh từ
[Sự, hiện tượng] huỳnh quang, phát huỳnh quang, dịch quang.
Câu hỏi thường gặp
флуоресценция nghĩa là gì?
флуоресценция (danh từ) nghĩa là huỳnh quang, phát huỳnh quang.
флуоресценция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флуоресценция (phiên âm Latinh fluorescencija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.