флюи́д
giống đựcbất động vật
fljuíd[flʲʊˈit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên флюи́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флюи́д nghĩa là chất lưu.
Nghĩa của флюи́д
Danh từ
- Chất lưu.
Biến cách của флюи́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | флюи́д | флюи́ды |
| Sinh cách кого? чего? | флюи́да | флюи́дов |
| Tặng cách кому? чему? | флюи́ду | флюи́дам |
| Đối cách кого? что? | флюи́д | флюи́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | флюи́дом | флюи́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | флюи́де | флюи́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флюид nghĩa là gì?
флюид (danh từ) nghĩa là chất lưu.
флюид đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флюи́д (phiên âm Latinh fljuíd, IPA [flʲʊˈit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.