флюорогра́фия
Dấu sắc trên флюорогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
флюорогра́фия nghĩa là sự chụp điện quang, chụp x quang.
Nghĩa của флюорогра́фия
Danh từ
- Sự chụp điện quang, chụp X quang, chụp rơngen, chụp huỳnh quang.
Biến cách của флюорогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | флюорогра́фия | флюорогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | флюорогра́фии | флюорогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | флюорогра́фии | флюорогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | флюорогра́фию | флюорогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | флюорогра́фией | флюорогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | флюорогра́фии | флюорогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
флюорография nghĩa là gì?
флюорография (danh từ) nghĩa là sự chụp điện quang, chụp x quang.
флюорография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là флюорогра́фия (phiên âm Latinh fljuorográfija, IPA [flʲʊərɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.