TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

флюорогра́фия

giống cáibất động vật
fljuorográfija[flʲʊərɐˈɡrafʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên флюорогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

флюорогра́фия nghĩa là sự chụp điện quang, chụp x quang.

Nghĩa của флюорогра́фия

Danh từ

  1. Sự chụp điện quang, chụp X quang, chụp rơngen, chụp huỳnh quang.

Biến cách của флюорогра́фия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?флюорогра́фияфлюорогра́фии
Sinh cách кого? чего?флюорогра́фиифлюорогра́фий
Tặng cách кому? чему?флюорогра́фиифлюорогра́фиям
Đối cách кого? что?флюорогра́фиюфлюорогра́фии
Công cụ cách кем? чем?флюорогра́фиейфлюорогра́фиями
Giới cách о ком? о чём?флюорогра́фиифлюорогра́фиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

флюорография nghĩa là gì?

флюорография (danh từ) nghĩa là sự chụp điện quang, chụp x quang.

флюорография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là флюорогра́фия (phiên âm Latinh fljuorográfija, IPA [flʲʊərɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.